Giá bán: 980.000 đ 1.400.000 đ
MaxFlex 201 là màng chống thấm 2 thành phần. Bám dính tốt trên bề mặt, liên kết tốt với nhiều loại vật liệu như bê tông, gạch, vữa, nhựa PVC, kim loại,…
Rất mềm dẻo, có khả năng chống thấm các vết nứt rộng đến 2mm . Không độc hại có thể sử dụng cho bể chứa nuớc ăn sinh hoạt
Được đóng trong thùng nhựa bên trong có túi PE. Trong đó
MaxFlex 201 là màng chống thấm 2 thành phần không mối nối, quét lỏng được chế tạo dựa trên cơ sở các polyme chất lượng cao, xi măng và các loại phụ gia đặc biệt khác. Đặc tính tự bảo dưỡng nhờ hơi ẩm giúp cho MaxFlex 201 được sử dụng lý tưởng cho các khu vực ẩm ướt, các loại mái, bao lơn, sàn lộ thiên, tường chắn đất và tầng hầm.
Có thể trát hay cán vữa trực tiếp lên bề mặt đã thi công Maxflex 201 mà không lo ngại màng chống thấm bị hư hại. Maxflex 201 tương thích với kết cấu có sự dịch chuyển nhẹ và có thể sử dụng làm vật liệu sửa chữa bề mặt có vết nứt rịa lên tới 2mm
KHU VỰC ỨNG DỤNG
Tầng hầm – Nhà vệ sinh
– Nhà bếp – Hồ bơi
– Hồ nước – Ban công
– Mái/Máng xối – Hố thang máy
– Bồn hoa – Sàn môi trường
THÔNG TIN SẢN PHẨM
– Màng chống thấm có đặc tính đàn hồi và dẻo
– Bám dính tốt với các loại vật liệu xây dựng phổ biến
– An toàn môi trường và nguồn nước
– Thi công dễ dàng và khô nhanh
– Không độc hại, không bắt cháy, kháng nấm mốc
– Hai thành phần:
PHA TRỘN
– Đổ thành phần A vào thùng chứa sạch
– Đổ thành phần B từ từ vào thành phần A và trộn cho đến khi tạo thành 1 hỗn hợp đồng nhất.
– Có thể thêm 10% nước sạch vào hỗn hợp Maxflex 201 trộn đều trước khi thi công.
THI CÔNG CHÔNG THẤM
– Vệ sinh sạch và tưới ẩm bề mặt trước khi thi công
– Dùng cọ rulo để thi công hỗn hợp chống thấm đã được trộn
– Quét đều tay để có đươc lớp chống thấm đồng nhất.
– Thi công 2 lớp (1.5kg/m2) đối với bề mặt bê tông, tường gạch và gỗ dán
– Thi công 1 lớp (1kg/m2) đối với bề mặt gạch ốp lát, kim loại và UPVC
ĐÓNG GÓI VÀ ĐỊNH LƯỢNG
– Thùng 20kg/bộ (7.2kg Polymer + 12.8kg bột mịn)
– Quét phủ 13-14 m2
BẢO QUẢN VÀ THỜI HẠN SỬ DỤNG
– Không thi công trực tiếp dưới nắng nóng. Trộn vật liệu vừa đủ cho mỗi lần thi công (khoảng 1-2h)
– Rửa dụng cụ bằng nước sạch
– Bảo quản nơi khô ráo và thoáng mát
– Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất
ƯU ĐIỂM
TT | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức chất lượng | |
Thành phần A | Thành phần B | ||
1 | Dạng sản phẩm | Lỏng | Bột |
2 | Màu sắc | Trắng sữa | Xám |
3 | Khối lượng thể tích A+B | ~ 1,6-1,9 kg/l | |
4 | Cường độ bám dính ASTM D – 4541 : 2009 | ≥ 1-1.7N/mm2 | |
5 | Độ dãn dài chịu gẫy ASTM D – 412 : 1997 | ≥220% | |
6 | Cường độ chịu kéo ASTM D – 412 : 1997 | ≥ 1.6N/mm2 | |
7 | Khả năng chống thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh 150 kPa trong 7 ngày | Không thấm | |
8 | Nhiệt độ thi công, oC | 5 ÷ 40 | |
9 | Thời gian khô, phút ASTM D 1640 : 2009 | ≤ 55 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QT
TRỤ SỞ CHÍNH: Số 20 đường Quang trung, P. Thạch Quý, TP.Hà Tĩnh
CHI NHÁNH: Số 10,ngõ 210 Nguyễn Trung Thiên, P.Thạch Quý,Hà Tĩnh
Hotline: 0823.734.555
Email: [email protected]